水文學
thủy văn học
Hán Việt: thủy văn học · Pinyin: shuǐ wén xué
Tổng quan
thuỷ học
Nghĩa
Việt
- Cihui thuỷ học
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 地球物理学和自然地理学的分支学科。研究存在于大气层中、地球表面和地壳内部各种形态水在水量和水质上的运动、变化、分布,以及与环境及人类活动之间相互的联系和作用。
Eng
- Cihui 水文學 huǐwénxué n. hydrology
ja
- JMdict hydrology