水斗
thủy đẩu
Hán Việt: thủy đẩu · Pinyin: shuǐ dòu
Tổng quan
gàu tát nước, người tát nước thuyền
Nghĩa
Việt
- Cihui gàu tát nước, người tát nước thuyền
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盛水或汲水的用具; 安置在厨房等场所的有出水管的水盆; 雨水管上部的漏斗形配件。用以汇集和调节自檐沟流下的雨水。
- Tân Hoa Tự Điển 1.盛水或汲水的用具。 2.安置在厨房等场所的有出水管的水盆。 3.雨水管上部的漏斗形配件。用以汇集和调节自檐沟流下的雨水。
Eng
- Cihui 水斗 huǐdǒu n. water dipper