水族
thủy tộc
Hán Việt: thủy tộc · Pinyin: shuǐ zú
Tổng quan
dân tộc Thủy ở Quảng Tây | thuật ngữ chung cho động vật dưới nước oài vật sống dưới nước. thuỷ tộc thuỷ tộc ☆Loài vật sống dưới nước.
Nghĩa
Việt
- Cihui dân tộc Thủy ở Quảng Tây | thuật ngữ chung cho động vật dưới nước oài vật sống dưới nước. thuỷ tộc thuỷ tộc ☆Loài vật sống dưới nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.生活於水中動物之泛稱。《晉書.卷六七.溫嶠傳》:「至牛渚磯,水深不可測。……見水族覆火,奇形異狀。」《西遊記》第一○回:「他每日送他鯉魚一尾,他就袖傳一課,教他百下百著。若依此等算准,卻不將水族盡情打了?」 2.中國少數民族之一。分布在貴州省南部。水語屬漢藏語系壯侗語族水語支。水族有一種稱為「水書」或「水字」的古老文字,約兩百個字左右。社會以一夫一妻的父系小家庭為基礎。經濟以農業為主。信仰為以萬物有靈觀念為基礎的自然崇拜。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 分布于贵州的少数民族。约347万人(1990年)。用水语。曾有古老文字水书”,通用汉文。信奉万物有灵。喜跳铜鼓舞、芦笙舞。传统节日有端节等。主要从事农业。
Eng
- CC-CEDICT Shui ethnic group of Guangxi
- CC-CEDICT collective term for aquatic animals
- Cihui Shui ethnic group of Guangxi
ja
- JMdict aquatic fauna|aquatic animals