水旱
thủy hạn
Hán Việt: thủy hạn · Pinyin: shuǐ hàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 水災和旱災。《史記.卷三○.平準書》:「國家無事,非遇水旱之災,民則人給家足,都鄙廩庾皆滿。」《三國演義》第一七回:「壽春水旱連年,人皆缺食。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 水涝与干旱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.水涝与干旱。
Eng
- Cihui 水旱 huǐ-hàn n. 1. flood and drought 2. land and water