水星

shuǐ xīng thủy tinh

Hán Việt: thủy tinh · Pinyin: shuǐ xīng

Tổng quan

sao Thủy (hành tinh) ên một hành tinh trong Thái dương hệ, tức hành tinh Mercure. thuỷ tinh thuỷ tinh ☆Tên một hành tinh trong Thái dương hệ, tức hành tinh Mercure.

Cấu tạo: (thủy) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sao Thủy (hành tinh) ên một hành tinh trong Thái dương hệ, tức hành tinh Mercure. thuỷ tinh thuỷ tinh ☆Tên một hành tinh trong Thái dương hệ, tức hành tinh Mercure.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行星名。距離太陽最近的行星,也是太陽系中體積最小的行星,只比月球略大。屬於類地行星,地表多隕石坑。幾乎沒有大氣,晝夜溫差極大。也稱為「辰勾」、「辰星」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 太阳系九大行星之一。距离太阳最近的行星。与太阳平均距离5791万千米。直径4877千米,平均密度54克/厘米3,质量3289×1026克。公转周期88天,自转周期59天。表面大气稀薄,因而向阳面与背阳面温差很大向阳面约400°c,背阳面-160°c以下。未发现有卫星。

Eng

  • CC-CEDICT (astronomy) Mercury
  • Cihui (astronomy) Mercury

ja

  • JMdict Mercury (planet)