水槍

shuǐ qiāng thủy thương

Hán Việt: thủy thương · Pinyin: shuǐ qiāng

Tổng quan

súng nước (đồ chơi) | súng phun nước | vòi phun | nã phun nước

Cấu tạo: (thủy) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui súng nước (đồ chơi) | súng phun nước | vòi phun | nã phun nước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種利用空氣壓縮將水射出的玩具手槍。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 消防用具。由铜管和活塞构成,口小,能把水喷射到高处或远处; 将高压水流转变为高速水射流的采掘机械,用以冲击岩石或矿体,使其破碎。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.消防用具。由铜管和活塞构成,口小,能把水喷射到高处或远处。 2.将高压水流转变为高速水射流的采掘机械,用以冲击岩石或矿体,使其破碎。

Eng

  • CC-CEDICT water pistol (toy)|water gun|sprinkler|water cannon
  • Cihui water pistol (toy); water gun; sprinkler; water cannon