水次

shuǐ cì thủy thứ

Hán Việt: thủy thứ · Pinyin: shuǐ cì

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (thứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水邊。《漢書.卷六九.趙充國傳》:「臣前部士入山,伐材木大小六萬餘枚,皆在水次。」《儒林外史》第二回:「另還有十幾間空房子,後門臨著水次。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水边; 指船只泊岸之处﹐码头。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.水边。 2.指船只泊岸之处﹐码头。

Eng

  • Cihui 水次 huǐcì n. <wr.> waterside