水汊

shuǐ chà thủy xá

Hán Việt: thủy xá · Pinyin: shuǐ chà

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (xá)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 支流。《水滸傳》第一九回:「原來這石碣村湖泊,正傍著梁山水泊,周圍盡是深港水汊,蘆葦草蕩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 流入江河湖泊的短小水流。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.流入江河湖泊的短小水流。

Eng

  • Cihui 水汊 huǐchà n. tributary of a river; branch of a current