汊
xá
Hán Việt: xá · Pinyin: chà
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Ngã ba dòng nước 【Khang Hi】[Vận hội 韻會] 水岐流也。 Thuỷ kỳ lưu dã. (Nước chẻ nhánh mà chảy) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 楚嫁切,音衩。 Sở giá thiết, âm Xái 【Bộ】Thuỷ水
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chà |
|---|---|
| Hán Việt | xá |
| Quảng Đông | caa1 |
| Nhật Bản | SA |
| Chú âm | ㄔㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chrah |
| Phản thiết | 楚嫁切 |
| Thanh mẫu | 初 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dòng nhánh, dòng nước chảy rẽ ngang gọi là {xá}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 河道的支流。《集韻.去聲.禡韻》:「汊,水歧流也。」《水滸傳》第一九回:「這湖泊裡港汊又多,路徑甚雜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 汊 水流的分支,也指河流的分岔处 汊港 中间是一条小汊港 汊流 汊chà河流分岔处河~。港~。
Eng
- CC-CEDICT branching stream
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤楚嫁切,音衩。水岐流也。【韓愈·曹成王𥓓】行跐川汊。 又【韻會】鴈汊,地名。今遼東有三汊河。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 㲼