水汪汪
thủy uông uông
Hán Việt: thủy uông uông · Pinyin: shuǐ wāng wāng
Tổng quan
ướt đẫm | sũng nước (đất) | long lanh | sáng và thông minh (mắt)
Nghĩa
Việt
- Cihui ướt đẫm | sũng nước (đất) | long lanh | sáng và thông minh (mắt)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容眼睛明亮、靈活。《官場現形記》第三六回:「兩個水汪汪的眼睛,模樣兒倒還長得不錯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 水多貌; 形容眼睛明澈而灵活的样子; 形容泪盈盈的样子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.水多貌。 2.形容眼睛明澈而灵活的样子。 3.形容泪盈盈的样子。
Eng
- CC-CEDICT watery|waterlogged (soil)|limpid|bright and intelligent (eyes)
- Cihui watery; waterlogged (soil); limpid; bright and intelligent (eyes)