水沉
thủy trầm
Hán Việt: thủy trầm · Pinyin: shuǐ chén
Tổng quan
thuỷ trầm 水沉 dt. cây trầm hương. Lý Thì Trân trong Bản thảo cương mục phần Trầm hương ghi: “Cây gỗ lòng có đốt, đặt trong nước thì chìm, nên có tên là trầm thuỷ hay thuỷ trầm” (木之心節置水則沉,故名沉水,亦曰水沉). Nha tiêm tiếng động án Chu Dịch, thạch đỉnh hương tàn khói thuỷ trầm. (Tự thuật 119.6).
Nghĩa
Việt
- Cihui thuỷ trầm 水沉 dt. cây trầm hương. Lý Thì Trân trong Bản thảo cương mục phần Trầm hương ghi: “Cây gỗ lòng có đốt, đặt trong nước thì chìm, nên có tên là trầm thuỷ hay thuỷ trầm” (木之心節置水則沉,故名沉水,亦曰水沉). Nha tiêm tiếng động án Chu Dịch, thạch đỉnh hương tàn khói thuỷ trầm. (Tự thuật 11…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"水沈"; 木名。即沉香; 用沉香制成的香; 指这种香点燃时所生的烟或香气。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"水沈"。 2.木名。即沉香。 3.用沉香制成的香。 4.指这种香点燃时所生的烟或香气。