水沫

shuǐ mòthủy mạt

Hán Việt: thủy mạt · Pinyin: shuǐ mò

Tổng quan

bọt (nước biển, bia...), bọt nước dãi, bọt mồ hôi (ở ngựa...), (thơ ca) biển, sủi bọt, có bọt, đầy rượu, sủi bọt (cốc) cành nhỏ (có hoa), cành thoa, bụi nước (ở sóng tung lên, hoặc ở bình bơm phun ra

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.水上泡沫。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

水上的泡沫。《孫子.行軍》:「上雨,水沫至,欲涉者待其定也。」唐.曹唐〈贈南嶽馮處士〉詩二首之二:「笑看潭魚吹水沫,醉嗔溪鹿吃蕉花。」

Cấu tạo: 水 (thủy) + 沫 (mạt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bọt nước
  • Biên soạn 水沫 shuǐmò n. water foam/froth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水上的泡沫。《孫子.行軍》:「上雨,水沫至,欲涉者待其定也。」唐.曹唐〈贈南嶽馮處士〉詩二首之二:「笑看潭魚吹水沫,醉嗔溪鹿吃蕉花。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.水上泡沫。
  • Kaggle Zh-Vi foam

Eng

  • Cihui 水沫 shuǐmò n. water foam/froth

Đức

  • Handedict Schaumstoff

Từ liên quan

Gần nghĩa

水沫泡焰 · 水上 · 水下 · 水丝 · 水中 · 水丹 · 水乡 · 水乳