水沫

shuǐ mò thủy mạt

Hán Việt: thủy mạt · Pinyin: shuǐ mò

Tổng quan

bọt (nước biển, bia...), bọt nước dãi, bọt mồ hôi (ở ngựa...), (thơ ca) biển, sủi bọt, có bọt, đầy rượu, sủi bọt (cốc) cành nhỏ (có hoa), cành thoa, bụi nước (ở sóng tung lên, hoặc ở bình bơm phun ra...), chất bơm, thuốc bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bình bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu...), cái tung ra như bụi nước, bơm, phun (thuốc trừ sâu...)

Cấu tạo: (thủy) + (mạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bọt (nước biển, bia...), bọt nước dãi, bọt mồ hôi (ở ngựa...), (thơ ca) biển, sủi bọt, có bọt, đầy rượu, sủi bọt (cốc) cành nhỏ (có hoa), cành thoa, bụi nước (ở sóng tung lên, hoặc ở bình bơm phun ra...), chất bơm, thuốc bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bình bơm…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水上的泡沫。《孫子.行軍》:「上雨,水沫至,欲涉者待其定也。」唐.曹唐〈贈南嶽馮處士〉詩二首之二:「笑看潭魚吹水沫,醉嗔溪鹿吃蕉花。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水上泡沫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.水上泡沫。

Eng

  • Cihui 水沫 shuǐmò n. water foam/froth