水泉

shuǐ quán thủy tuyền

Hán Việt: thủy tuyền · Pinyin: shuǐ quán

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (tuyền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泉水。《漢書.卷七五.翼奉傳》:「山崩地裂,水泉涌出。」宋.蘇轍〈寄濟南守李公擇〉詩:「山窮水泉見,發越遍溪谷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 河流与泉流; 特指泉流﹑泉水。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.河流与泉流。 2.特指泉流﹑泉水。

Eng

  • Cihui 水泉 huǐquán* n. natural spring/fountain