水泡

shuǐ pào thủy phao

Hán Việt: thủy phao · Pinyin: shuǐ pào

Tổng quan

bong bóng | phồng rộp

Cấu tạo: (thủy) + (phao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bong bóng | phồng rộp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水因流動或外物影響而形成的小泡沫。如:「雨打在湖面上,激起無數的水花和小水泡。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷五.灤陽消夏錄五》:「無罪無福之人,聽其遊行於墟墓,餘氣未盡則存,餘氣漸消則滅,如露珠水泡,倏有倏無。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水面上的球状或半球状气泡; 用以比喻落空的事情或希望; 即水疱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.水面上的球状或半球状气泡。 2.用以比喻落空的事情或希望。 3.即水疱。

Eng

  • CC-CEDICT bubble|blister
  • Cihui bubble; blister

ja

  • JMdict foam|bubble|nothing