水洗

shuǐ xǐ thủy tẩy

Hán Việt: thủy tẩy · Pinyin: shuǐ xǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (tẩy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用清潔劑或清水清洗。如:「這件毛料不可水洗,一定要送去洗衣店乾洗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用水洗衣物等(区别于“干洗”):毛料服装不宜~;纺织业的一种特殊加工工艺,能使织物色泽柔和,手感柔软等:~布丨~工艺。

Eng

  • Cihui 水洗 huǐxǐ attr. <photo.> washing; rinsing; water scrubbing

ja

  • JMdict washing with water|rinsing|flushing

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

干洗