水流
thủy lưu
Hán Việt: thủy lưu · Pinyin: shuǐ liú
Tổng quan
dòng nước; dòng sông.; nước chảy. dòng sông được nạo vét, nước chảy dễ dàng
1.流动的水,流水。 2.江河的统称。
流動的水。如:「這條河流因水流穩定,終年不結冰,故河運發達,經濟效益頗高。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sông
- Cihui dòng suối
- Biên soạn 水流 huǐliú* n. 1. river; stream 2. current; flow
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 流動的水。如:「這條河流因水流穩定,終年不結冰,故河運發達,經濟效益頗高。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.流动的水,流水。 2.江河的统称。
- Kaggle Zh-Vi stream
Eng
- JMdict water current
- Cihui river; stream
Đức
- Handedict Strömung
ja
- JMdict 水流(すいりゅう)