水浸

thủy tẩm

Hán Việt: thủy tẩm

Tổng quan

nước tro (dùng để giặt), chậu chắt nước tro, cho lọc qua, lọc lấy nước, lọc qua sự úng nước

Cấu tạo: (thủy) + (tẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước tro (dùng để giặt), chậu chắt nước tro, cho lọc qua, lọc lấy nước, lọc qua sự úng nước