水浸

thủy tẩm

Hán Việt: thủy tẩm

Tổng quan

nước tro (dùng để giặt), chậu chắt nước tro, cho lọc qua, lọc lấy nước, lọc qua sự úng nước

Cấu tạo: 水 (thủy) + 浸 (tẩm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngâm nước
  • Tần suất từ nước tro (dùng để giặt), chậu chắt nước tro, cho lọc qua, lọc lấy nước, lọc qua sự úng nước

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi leach

Eng

  • Tần suất từ leach

Từ liên quan

Gần nghĩa

水上 · 水下 · 水丝 · 水中 · 水丹 · 水乡 · 水乳 · 水井