水潭
thủy đàm
Hán Việt: thủy đàm · Pinyin: shuǐ tán
Tổng quan
vũng nước
1.深水池。
Nghĩa
Việt
- Cihui hồ nước
- Tần suất từ vũng; (từ lóng) của ăn cắp, của ăn cướp, của phi nghĩa, (từ lóng) thắng lợi (đạt được bằng mánh khoé chính trị), (Uc) gói quần áo (của thợ mổ...); vũng nước , hồ nước; thủy đàm
- Biên soạn 水潭 huǐtán p.w. puddle; pool
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.深水池。
- Kaggle Zh-Vi swag
Eng
- Cihui water pool; pond
- Tần suất từ 水潭 huǐtán p.w. puddle; pool
Đức
- Handedict Wasserloch, Tümpel (S, Geo)