水濱
thủy tân
Hán Việt: thủy tân · Pinyin: shuǐ bīn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 水邊。《左傳.僖公四年》:「昭王之不復,君其問諸水濱。」《文選.江淹.別賦》:「舟凝滯於水濱,車逶遲於山側。」也作「水畔」。
Eng
- Cihui 水濱 huǐbīn p.w. waterside; shore
Hán Việt: thủy tân · Pinyin: shuǐ bīn