bīn tân

Hán Việt: tân · Pinyin: bīn

Tổng quan

(hình thức kết hợp) mép nước bờ biển (hình thức kết hợp) giáp với (hồ, sông v.v.)

江濱 · 海濱 · 濱塞 · 濱就 · 濱涯 · 濱近 · 九濱 · 巖濱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbīn
Hán Việttân
Quảng Đôngban1
Mân Nampin
Nhật BảnHAMA
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổpjin
Baxter-Sagartpjin
Hán ngữ Thượng cổpjin
Phản thiết毗賓切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bến. Nguyễn Du [阮攸] : {Thác lạc nhân gia Nhị thủy tân} [錯落人家珥水濱] (Đại nhân hí bút [代人戲筆]) Nhà người chen chúc trên bến sông Nhị. Bãi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 水邊。如:「湖濱」。《書經.禹貢》:「厥土白墳,海濱廣斥。」漢.孔安國.傳:「濱,涯也。」《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「屈原至於江濱,被髮行吟澤畔。」(此字於吳語中音ㄅㄤ,如:「洋涇濱」。) [動] 臨近、接近。如:「濱海」。《國語.齊語》:「夫管夷吾射寡人中鉤,是以濱於死。」三國吳.韋昭.注:「濱,近也。」《史記.卷一二九.貨殖傳》:「而鄒、魯濱洙、泗,猶有周公遺風。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) water's edge; bank; shore|(bound form) to border on (a lake, river etc)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𣴩、𩔤、𨽗【唐韻】必鄰切【集韻】【韻會】【正韻】𤰞民切,𠀤音賓。水際也。【書·禹貢】海濱廣斥。 又地近亦曰濱。【史記·貨殖傳】鄒魯濱洙泗。 又【韻會】毗賓切。與頻通。【詩·大雅】池之竭矣,不云自頻。【箋】頻作濱,厓也。 又【韻補】叶𤰞眠切,音邊。【蘇轍詩】送我出重嶺,長揖淸江濱。我老益不堪,惟有二頃田。【集韻】或作瀕。 考證:〔古文𩔤〕 謹按𣥿古涉字,中从三。今濱下引古文𩔤字,應照古涉字改偏旁爲𩔤。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 浜 · 滨 · 濵 · 𣴩 · 𣵈 · 𨽗 · 浜 · 滨 · 濵 · 瀕 · 滨 · 浜