水燈

shuǐ dēng thủy đăng

Hán Việt: thủy đăng · Pinyin: shuǐ dēng

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (đăng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 漂浮于水面的灯。旧时用以娱乐或祭神; 指旧俗七月十五日中元节施放的河灯。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.漂浮于水面的灯。旧时用以娱乐或祭神。 2.指旧俗七月十五日中元节施放的河灯。