水靈靈
thủy linh linh
Hán Việt: thủy linh linh · Pinyin: shuǐ líng líng
Tổng quan
xem 水靈|水灵
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 水靈|水灵
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容漂亮而有精神; 形容润泽﹑有生气。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容漂亮而有精神。 2.形容润泽﹑有生气。
Eng
- CC-CEDICT see 水靈|水灵[shui3 ling2]
- Cihui see 水靈|水灵