水煮

shuǐ zhǔ thủy chử

Hán Việt: thủy chử · Pinyin: shuǐ zhǔ

Tổng quan

bỏ vô chần nước sôi; chần nước sôi (trứng), (+ into) thọc, đâm (gậy, ngón tay... vào cái gì), giẫm nát (cỏ...); giẫm lầy (đất...) (ngựa...), săn trộm, câu trộm, xâm phạm (tài sản người khác), (thể dục,thể thao) đánh (bóng quần vợt) lấn phần sân đồng đội, dở ngón ăn gian để đạt (thắng lợi trong cuộc đua...), bị giẫm lầy (đất), săn trộm, câu trộm (ở khu vực cấm...), xâm phạm, (thể dục,thể thao) đánh…

Cấu tạo: (thủy) + (chử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ vô chần nước sôi; chần nước sôi (trứng), (+ into) thọc, đâm (gậy, ngón tay... vào cái gì), giẫm nát (cỏ...); giẫm lầy (đất...) (ngựa...), săn trộm, câu trộm, xâm phạm (tài sản người khác), (thể dục,thể thao) đánh (bóng quần vợt) lấn phần sân đồng đội, dở ngón ăn gian để đạt (t…

ja

  • JMdict boiling in (plain or lightly salted) water|boiled food