水牌

shuǐ pái thủy bài

Hán Việt: thủy bài · Pinyin: shuǐ pái

Tổng quan

bảng ghi chép tạm thời。臨時登記帳目或記事用的漆成白色或黑色的木板或薄鐵板。白色的也叫粉牌。

Cấu tạo: (thủy) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảng ghi chép tạm thời。臨時登記帳目或記事用的漆成白色或黑色的木板或薄鐵板。白色的也叫粉牌。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 塗上白色或黑色油漆的木牌。用來登記帳目或記事,寫畢可拭去,舊時商店常使用。《孤本元明雜劇.破風詩.第三折》:「你將這三門閉上,怕有賓客至,你記在水牌上,等我回來看。」《紅樓夢》第六一回:「把天下所有的菜蔬用水牌寫了,天天轉著吃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 临时登记账目或记事用的漆成白色或黑色的木板或薄铁板,用水洗去旧字后可再写。白色的也叫粉牌。

Eng

  • Cihui 水牌 huǐpái n. 1. lacquered board for erasable writing 2. black/white board for writing temporary accounts/records on