水牛

shuǐ niú thủy ngưu

Hán Việt: thủy ngưu · Pinyin: shuǐ niú

Tổng quan

trâu nước on trâu. thuỷ ngưu thuỷ ngưu ☆Con trâu.

Cấu tạo: (thủy) + (ngưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trâu nước on trâu. thuỷ ngưu thuỷ ngưu ☆Con trâu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。脊椎動物門哺乳綱偶蹄目。角大,呈新月形。體型碩大,毛灰黑色,以青草為食,擅長耕田,大陸南方地區與印度均產之。因好泅水,故稱為「水牛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牛的一种。我国南方耕种水田的主要力畜。角粗扁向后弯,作新月形,毛灰黑而稀疏,汗腺不发达,常喜浸水中。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.牛的一种。我国南方耕种水田的主要力畜。角粗扁向后弯,作新月形,毛灰黑而稀疏,汗腺不发达,常喜浸水中。

Eng

  • CC-CEDICT water buffalo
  • Cihui water buffalo

ja

  • JMdict water buffalo (Bubalus bubalis)|domestic Asian water buffalo|wild water buffalo (Bubalus arnee)|Asian water buffalo