水牢
thủy lao
Hán Việt: thủy lao · Pinyin: shuǐ láo
Tổng quan
phòng giam có nước, nơi tù nhân bị buộc phải ngâm một phần cơ thể
Nghĩa
Việt
- Cihui phòng giam có nước, nơi tù nhân bị buộc phải ngâm một phần cơ thể
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有水池的牢房,犯人置于水池中。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有水池的牢房,犯人置于水池中。
Eng
- CC-CEDICT prison cell containing water, in which prisoners are forced to be partly immersed
- Cihui prison cell containing water, in which prisoners are forced to be partly immersed
ja
- JMdict (punishment by being placed in a) water-filled chamber