水犀

shuǐ xī thủy tê

Hán Việt: thủy tê · Pinyin: shuǐ xī

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (tê)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犀牛的一种。因生活于水中,故名。 2.见"水犀军"。 3.草名。