犀
têNôm tê
Hán Việt: tê · Pinyin: xī · Nôm: tê
Tổng quan
Con tê giác
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xī |
|---|---|
| Hán Việt | tê |
| Âm Nôm | tây |
| Quảng Đông | sai1 |
| Mân Nam | sai |
| Nhật Bản | SAI |
| Hàn Quốc | 서 |
| Chú âm | ㄒㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | se |
| Baxter-Sagart | s.lˤəj |
| Hán ngữ Thượng cổ | s.lˤəj |
| Phản thiết | 先稽切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con tê giác. Tê lợi [犀利] bền sắc (nói về đồ binh). Hạt bầu xếp hàng như cánh hoa
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tây tây giác (con tê giác) [Eng: rhinoceros]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tê tê giác, vẩy tê tê [Eng: rhinoceros, scab of pangolin]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nặng chân tê yếu độc khương gia bì
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。脊椎動物門哺乳綱奇蹄目。體型碩大,外形似牛。頭略成三角形,頸短。鼻上有一或二個角,可入藥,亦可作武器。四肢粗大,每蹄有三趾。皮粗而厚,色微黑,全身幾乎無毛。以草、樹葉、嫩枝為食,產於亞洲與非洲的熱帶森林。也稱為「犀牛」。 [形] 堅利、銳利。如:「犀利」。《漢書.卷五九.張衡傳》:「雖有犀舟勁楫,猶人涉卬否,有須者也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犀 犀牛 犀,南徼外牛,一角在鼻,一角在顶,似豕,从牛,尾声。--《说文》 犀,似水牛,猪头,大腹,庳脚,脚有三蹄,黑色,三角,一顶上,一额上,一鼻上,鼻上者即食角也。小而不椭,好食棘,亦有一角者。--《尔雅》郭注 水犀之甲。--《国语·越语》。注’今徼外所送,有山犀、有水犀。水犀之皮有珠甲,山犀则无。” 黄支国献犀牛。--《汉书·平帝纪》 正南以文献为献。--《周书·王会篇》。按,犀角搅汤解诸毒药。 荆有云梦,犀兕麋鹿满之。--《墨子·公输》 又如犀牛望月(形容长久盼望); 犀分(划分。古代传说有水兽名水犀, 犀xī ⒈ ,又可做器物。 ⒉坚固~利。 ⒊
Eng
- CC-CEDICT rhinoceros, sharp
- JMdict rhinoceros
ja
- JMdict 犀(さい)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Con bò tót, tê giác là cái sừng đôi, trong ấy thì có sừng đôi ba tê葩犀, sừng đôi điểu tê鳥犀, sừng đôi hãi kê駭鷄, sừng đôi tị hàn辟寒, sừng đôi tị thử辟暑, sừng đôi thông thiên 通天 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 南徼外牛,一角在鼻,一角在頂似豕。 Nam kiêu ngoại ngưu, nhất giác tại tị, nhất giác tại đỉnh tự thỉ. (Trâu ngoài vùng biên thùy phía Nam, một sừng ngay mũi, một sừng trên đỉnh như con lợn rừng) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 先稽切 Tiên kê thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 先齊切,音西。 Tiên tề thiết, âm Tê. 【Bộ】Ngưu牛
Nguồn gốc
Khang Hy
【五音篇海】與犀同。【唐韻】先稽切【集韻】【韻會】【正韻】先齊切,𠀤音西。【說文】南徼外牛,一角在鼻,一角在頂似豕。从牛㞑聲。【爾雅·釋獸】犀,似豕。【註】犀似水牛,豬頭大腹庳脚,脚有三蹄,黑色。三角,一在頂上,一在額上,一在鼻上。鼻上者卽食角也。小而不橢,好食棘。亦有一角者。【疏】交州記曰:犀,出九德,毛如豕,蹄甲,頭似馬。【埤雅】異物志:犀兼五種,肉舌有棘,常食草木棘刺,不啖莖葉。舊說犀之通天者,惡影常飮濁水,佳霧厚露之夜不濡,其裏白星徹端。世云:犀望星而入角,可以破水駭雞。南人呼犀角爲黑暗,言難識也。三角者,水犀也。二角者,山犀也。在頂者,謂之頂犀。在鼻者,謂之鼻犀。犀有四輩。【前漢·平帝紀】黃支國獻犀牛。【山海經】琹敼之山多白犀。【註】此與辟寒、蠲忿、辟塵、辟暑諸犀,皆異種也。 又【山海經】釐山有獸,狀如牛,食人,其名犀渠。 又【集韻】兵器堅也。【前漢·馮奉世傳】器不犀利。【註】晉灼曰:犀,堅也。 又【集韻】一曰瓠中。【詩·衞風】齒如瓠犀。【傳】瓠犀,瓠瓣也。【疏】正義曰:釋草云:瓠,棲瓣也。孫炎曰:棲,瓠中瓣也。棲與犀字異音同。◎按廣韻瓠屖,說文遲也。別作屖从尸辛。集韻屖專訓遲,犀兼訓瓠中。 又【玉篇】棲遲或作犀。
Thuyết Văn
徼外牛。 一角在鼻。一角在頂。 佀豕。 从牛。尾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本有南字。今依韵會。楚語曰。巴浦之犀犛兕象。其可盡乎。後漢章帝紀。蠻夷獻生犀、白雉。 爾雅山海經郭注、劉欣期交州記皆云有三角。一在頂上。一在頟上。一在鼻上。鼻上角短小。按晉語。角犀豐盈。孟子注。頟角犀厥地。戰國策。眉目準頞權衡。犀角偃月。此皆謂人自鼻至頂豐滿。如相書所云伏犀貫頂也。 見釋獸。劉欣期云。其毛如豕。頭如馬。郭璞云。形似水牛。豬頭。說各不同也。 先稽切。十五部。
【犀】 (tê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) , Thanh phù (聲符): 尾 (vĩ) Phiên thiết: Tiên kê thiết Thượng tự: 先 (tiên) , Hạ tự: 稽 (kê) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ê' Suy luận: tê (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: kiếu (Đi tuần xét) ngoại (Ngoài) ngưu (Con bò. Thủy ngưu )。 nhất (Một) giác (Cái sừng) tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) tị (Cái…
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 屖 · 𡱝 · 𡳚 · 𤚌 · 𭕝 · 屖