水瓢
thủy biều
Hán Việt: thủy biều · Pinyin: shuǐ piáo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 被剖成兩半,用以勺水、盛水的瓢杓子。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用对半剖开的葫芦做的舀水用具。也有用木头或金属做成的。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用对半剖开的葫芦做的舀水用具。也有用木头或金属做成的。
Eng
- Cihui 水瓢 huǐpiáo* n. (gourd) water ladle