水瓶

shuǐ píng thủy bình

Hán Việt: thủy bình · Pinyin: shuǐ píng

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (bình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裝水的瓶子。如:「熱水瓶」。《高僧傳.卷一二.齊永興柏林寺釋弘明》:「每旦則水瓶自滿,實則天童子以為給使也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种盛水的容器。一般口较小,颈细肚大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种盛水的容器。一般口较小,颈细肚大。

Eng

  • Cihui 水瓶 shuǐpíng n. water bottle M:²zhī

ja

  • JMdict water jug
  • JMdict portable water vessel (for drinking or washing up)