水電
thủy điện
Hán Việt: thủy điện · Pinyin: shuǐ diàn
Tổng quan
điện hydro | hệ thống nước và điện
Nghĩa
Việt
- Cihui điện hydro | hệ thống nước và điện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 水和電的合稱。如:「水電費」、「水電是現代不可或缺的民生必需品。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 水和电; 指水力发电。
- Tân Hoa Tự Điển 1.水和电。 2.指水力发电。
Eng
- CC-CEDICT hydroelectric power|plumbing and electricity
- Cihui hydroelectric power; plumbing and electricity