皰

pàopháoNôm bào

Hán Việt: pháo · Pinyin: pào · Nôm: bào

Tổng quan

Phỏng da, chân tay hốt nhiên màng lên từng nốt đầy những nước gọi là pháo

水皰 · 脓皰 · 膿皰病 · 燎皰 · 皴皰 · 起皰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpào
Hán Việtpháo
Âm Nômbào
Quảng Đôngpaau3
Mân Namphoo7
Nhật BảnHOU
Chú âmㄆㄠˋ
Hán ngữ Trung cổbrauh
Phản thiết披敎切
Thanh mẫu滂
Vận效
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phỏng da, chân tay hốt nhiên màng lên từng nốt đầy những nước gọi là pháo

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm bào [Eng: pimples]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 面部所生的小顆粒,因皮脂腺分泌旺盛,阻塞毛細孔而產生,俗稱為「粉刺」。如:「面皰」。

Eng

  • CC-CEDICT pimple, acne, blister, boil, ulcer

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】旁敎切【集韻】【韻會】皮敎切,𠀤庖去聲。【說文】面生氣也。【徐曰】面瘡也。【博雅】病也。【正字通】凡手足臂肘暴起如水泡者謂之皰。【淮南子·說林訓】潰小皰而發痤疽。【韓愈·食蝦蟇詩】雖然兩股長,其奈脊皴皰。 又【廣韻】匹貌切【集韻】披敎切,𠀤音砲。義同。【集韻】亦作䩅䶌疱。或作胞𦝐。

Thuyết Văn

面生气也。 从皮。包聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉篇作面皮生氣也。玄應書一作面生熱氣也。淮南。潰小皰而發痤疽。高曰。皰、面氣也。玄應引作靤。 旁敎切。古音在三部。

【皰】 (pháo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 皮 (bì) , Thanh phù (聲符): 包 (bao) Phiên thiết: Bàng giáo thiết Thượng tự: 旁 (bàng) , Hạ tự: 敎 (giáo) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bạo (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa:…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 疱 · 靤 · 䶌 · 𤿔 · 𦝐 · 𦫗 · 𦫥 · 𦫱 · 𨣙 · 疱 · 靤 · 疱