水痘

shuǐ dòuthủy đậu

Hán Việt: thủy đậu · Pinyin: shuǐ dòu

Tổng quan

bệnh thuỷ đậu; bệnh trái rạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

急性传染病,病原体是水痘一带状疱疹病毒,患者多为儿童,症状是发热,皮肤上出现丘疹,丘疹变成疱疹。结痂脱落后一般不留瘢痕。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

病名。由濾過性病毒引發的急性傳染病。通常經由接觸或飛沫傳染,潛伏期約二至三週,症狀為出泡疹、發燒、全身無力、食慾不振等。流行季節約在初春,以二至六歲的幼童較易感染,病癒後具有終生免疫力。也稱為「水花兒」。

Cấu tạo: 水 (thủy) + 痘 (đậu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bệnh thủy đậu
  • VietPhrases bệnh trái rạ
  • Tần suất từ Bệnh trái rạ, khắp mình mọc mụn như hạt đậu, trong đầy nước.; thủy đậu; bệnh thủy đậu (y học) bệnh thuỷ đậu; ệnh trái rạ, khắp mình mọc mụn như hạt đậu, trong đầy nước.; bệnh thủy đậu , vi rút Varicella zoster (y học); bệnh thuỷ đậu; bệnh trái rạ; bệnh trái rạ
  • Biên soạn 水痘 huǐdòu* n. chicken pox

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。由濾過性病毒引發的急性傳染病。通常經由接觸或飛沫傳染,潛伏期約二至三週,症狀為出泡疹、發燒、全身無力、食慾不振等。流行季節約在初春,以二至六歲的幼童較易感染,病癒後具有終生免疫力。也稱為「水花兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 急性传染病,病原体是水痘一带状疱疹病毒,患者多为儿童,症状是发热,皮肤上出现丘疹,丘疹变成疱疹。结痂脱落后一般不留瘢痕。
  • Kaggle Zh-Vi chicken pox

Eng

  • JMdict chickenpox
  • JMdict chicken pox
  • JMdict varicella
  • Cihui chickenpox; Varicella zoster (med.)
  • Tần suất từ 水痘 huǐdòu* n. chicken pox , Wǒ érzi zhèngzài ¹chū ∼. My son is having chicken pox right now

Đức

  • Handedict Windpocken (eine Kinderkrankheit) (S, Med)

ja

  • JMdict 水痘(すいとう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

水上 · 水下 · 水丝 · 水中 · 水丹 · 水乡 · 水乳 · 水井