水痘

shuǐ dòu thủy đậu

Hán Việt: thủy đậu · Pinyin: shuǐ dòu

Tổng quan

bệnh thủy đậu | vi rút Varicella zoster (y học) ệnh trái rạ, khắp mình mọc mụn như hạt đậu, trong đầy nước. thuỷ đậu thuỷ đậu ☆Bệnh trái rạ, khắp mình mọc mụn như hạt đậu, trong đầy nước.

Cấu tạo: (thủy) + (đậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh thủy đậu | vi rút Varicella zoster (y học) ệnh trái rạ, khắp mình mọc mụn như hạt đậu, trong đầy nước. thuỷ đậu thuỷ đậu ☆Bệnh trái rạ, khắp mình mọc mụn như hạt đậu, trong đầy nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。由濾過性病毒引發的急性傳染病。通常經由接觸或飛沫傳染,潛伏期約二至三週,症狀為出泡疹、發燒、全身無力、食慾不振等。流行季節約在初春,以二至六歲的幼童較易感染,病癒後具有終生免疫力。也稱為「水花兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 急性传染病,病原体是水痘一带状疱疹病毒,患者多为儿童,症状是发热,皮肤上出现丘疹,丘疹变成疱疹。结痂脱落后一般不留瘢痕。

Eng

  • CC-CEDICT chickenpox|Varicella zoster (med.)
  • Cihui chickenpox; Varicella zoster (med.)

ja

  • JMdict chickenpox|chicken pox|varicella