痘

dòuđậuNôm đậu

Hán Việt: đậu · Pinyin: dòu · Nôm: đậu

Tổng quan

Lên đậu, lên mùa. Cũng gọi là thiên hoa [天花]

痘疮 · 痘疱 · 痘痂 · 痘痕 · 痘痘 · 痘瘡 · 痘瘢 · 痘苗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindòu
Hán Việtđậu
Âm Nômđậu
Quảng Đôngdau2
Mân Namtāu
Nhật BảnMOGASA
Hàn Quốc두
Chú âmㄉㄡˋ
Hán ngữ Trung cổduh
Phản thiết大透切
Thanh mẫu定

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lên đậu, lên mùa. Cũng gọi là thiên hoa [天花]. Lấy giống đậu ở trâu trồng vào tay người cho khỏi lên đậu gọi là chủng đậu [種痘] trồng đậu. Cũng gọi là chủng hoa [種花]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đậu bệnh đậu mùa [Eng: small-pox]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chẩn đậu chửa mọc chớ quên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.皮膚上因病所生的豆狀膿疱。如:「痘瘡」、「水痘」。 2.青春期因皮脂分泌旺盛,導致皮脂腺阻塞而在皮膚上所形成的丘疹。如:「青春痘」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 痘 (形声。从疒,豆声。本义病名。俗称天花,也叫痘疮或天疮) 同本义 (出痘的病人); 痘神(旧时所谓痘疮之神); 痘瘢(人患痘疮后留下的褊) 指痘苗。特指牛痘苗 痘 dòu ①天花病出~。 ②痘苗种~。 ③出天花时或接种痘苗后皮肤上出现的豆状疮疹。

Eng

  • CC-CEDICT pimple, pustule

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Nên hoa 【Khang Hi】[Tự vựng 字彙] 痘瘡 Đậu sang (Nhọt đậu) 【Phiên thiết】[Tự vựng 字彙] 大透切,音豆。 Đại thấu thiết, âm Đậu. 【Bộ】Nạch疒

Nguồn gốc

Khang Hy

【字彙】大透切,音豆。痘瘡。【方書】胎毒也。有終身不出者,神痘法,凡痘汁納鼻,呼吸卽出。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư