水的

thủy đích

Hán Việt: thủy đích

Tổng quan

(thuộc) nước; có nước, (địa lý,địa chất) do nước (tạo thành) lắm nước (quả), ẩm thấp (không khí) ướt, đẫm nước, sũng nước, loãng, lỏng, nhạt, bạc thếch (màu), nhạt nhẽo, vô vị

Cấu tạo: 水 (thủy) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chứa nước
  • Tần suất từ (thuộc) nước; có nước, (địa lý,địa chất) do nước (tạo thành) lắm nước (quả), ẩm thấp (không khí) ướt, đẫm nước, sũng nước, loãng, lỏng, nhạt, bạc thếch (màu), nhạt nhẽo, vô vị

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi aqueous

Eng

  • Tần suất từ aqueous

Từ liên quan

Gần nghĩa

水上 · 水下 · 水丝 · 水中 · 水丹 · 水乡 · 水乳 · 水井