水盛

thủy thịnh

Hán Việt: thủy thịnh

Tổng quan

THỦY THẠNH (1276-1347) Thiền sư đời Nguyên, họ Phạm, tự Trúc Nguyên, hiệu Vô Trụ Ông, người xứ Lạc Bình Nhiêu Châu (nay thuộc Giang Tây), Trung Quốc. Năm 17 tuổi xuất gia, sư ưa thích tĩnh tâm tư duy, phát nguyện rằng: "Đời này nếu tôi chẳng làm Phật được thì sẽ vào địa ngục vô gián". Sư tham yết Vô Năng Giáo Công được ngộ, vượt thoát mọi tri giải huyền diệu. Niên hiệu Thiên Lịch thứ 2 (1329), sư…

Cấu tạo: (thủy) + (thịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THỦY THẠNH (1276-1347) Thiền sư đời Nguyên, họ Phạm, tự Trúc Nguyên, hiệu Vô Trụ Ông, người xứ Lạc Bình Nhiêu Châu (nay thuộc Giang Tây), Trung Quốc. Năm 17 tuổi xuất gia, sư ưa thích tĩnh tâm tư duy, phát nguyện rằng: "Đời này nếu tôi chẳng làm Phật được thì sẽ vào địa ngục vô g…

Eng

  • Cihui 水盛 shuǐchéng n. water container used in ink-making