水神

shuǐ shén thủy thần

Hán Việt: thủy thần · Pinyin: shuǐ shén

Tổng quan

thần sông ị thần dưới nước. thuỷ thần thuỷ thần ☆Vị thần dưới nước.

Cấu tạo: (thủy) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thần sông ị thần dưới nước. thuỷ thần thuỷ thần ☆Vị thần dưới nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神話傳說中主宰海、河、潮、雨等的神明。龍王、共工、夔、河伯、玄武、應龍、無支祁等都是水神的一種。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓水。古代思想家认为水的成分存在于一切物质之中,并为万物之准,故称; 水域之神;司水之神。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓水。古代思想家认为水的成分存在于一切物质之中,并为万物之准,故称。 2.水域之神;司水之神。

Eng

  • CC-CEDICT river God
  • Cihui river God

ja

  • JMdict a water god