水程
thủy trình
Hán Việt: thủy trình · Pinyin: shuǐ chéng
Tổng quan
ường sông đường biển. Truyện Hoa Tiên: »Đề huề chuyển soạn thủy trình trẩy ra«. thuỷ trình thuỷ trình ☆Đường sông đường biển. Truyện Hoa Tiên: »Đề huề chuyển soạn thuỷ trình trẩy ra«.
Nghĩa
Việt
- Cihui ường sông đường biển. Truyện Hoa Tiên: »Đề huề chuyển soạn thủy trình trẩy ra«. thuỷ trình thuỷ trình ☆Đường sông đường biển. Truyện Hoa Tiên: »Đề huề chuyển soạn thuỷ trình trẩy ra«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 水路。唐.盧綸〈送何召下第後歸蜀〉詩:「水程通海貨,地利雜吳風。」唐.孟郊〈送殷秀才南游〉詩:「水程千里外,岸泊幾宵閒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 水路; 水路的里程。
- Tân Hoa Tự Điển 1.水路。 2.水路的里程。
Eng
- Cihui 水程 shuǐchéng n. boat journey; voyage