水粉

shuǐ fěn thủy phấn

Hán Việt: thủy phấn · Pinyin: shuǐ fěn

Tổng quan

1. bột nước (hoá trang)。一種化妝品。 2. miến ngâm nước; miếng dấp nước。水浸過的粉條。

Cấu tạo: (thủy) + (phấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. bột nước (hoá trang)。一種化妝品。 2. miến ngâm nước; miếng dấp nước。水浸過的粉條。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種用綠豆、白薯等製成的細條狀食品。也稱為「粉條」。_x000D_ 2.一種化妝用的粉狀物,用以修飾膚色。如:「水粉餅」、「胭脂水粉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指粉丝或粉条。食用前常浸水中,故称; 中药粉锡的别名; 一种化妆用品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指粉丝或粉条。食用前常浸水中,故称。 2.中药粉锡的别名。 3.一种化妆用品。

Eng

  • Cihui 水粉 huǐfěn n. 1. bean noodle 2. powder-paste cosmetic