水紅
thủy hồng
Hán Việt: thủy hồng · Pinyin: shuǐ hóng
Tổng quan
đỏ tươi: màu đỏ tươi
Nghĩa
Việt
- Cihui đỏ tươi; màu đỏ tươi。比粉紅略深而較鮮艷的顏色。
- Cihui đỏ tươi: màu đỏ tươi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 粉紅色。《紅樓夢》第四九回:「裡面短短的一件水紅妝緞狐肷褶子。」
Eng
- Cihui 水紅 huǐhóng n. bright pink; cerise