水紅

shuǐ hóng thủy hồng

Hán Việt: thủy hồng · Pinyin: shuǐ hóng

Tổng quan

đỏ tươi: màu đỏ tươi

Cấu tạo: (thủy) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỏ tươi: màu đỏ tươi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比粉红略深而较鲜艳的颜色; 即水葓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比粉红略深而较鲜艳的颜色。 2.即水葓。

Eng

  • Cihui 水紅 huǐhóng n. bright pink; cerise