水能
thủy năng
Hán Việt: thủy năng · Pinyin: shuǐ néng
Tổng quan
năng lượng thủy điện
Nghĩa
Việt
- Cihui năng lượng thủy điện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由水的運動而產生能量。實際應用例子如水力發電、潮汐發電等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蕴藏在自然界水体中的位能、压能或动能。是再生性能源,随着水文循环周而复始,重复再生。水力发电利用的主要是其中的位能,在水能转化为电能的过程中不发生化学变化,不排泄有害物质,对环境影响较小。
Eng
- CC-CEDICT hydroelectric power
- Cihui hydroelectric power