水腳

shuǐ jiǎo thủy cước

Hán Việt: thủy cước · Pinyin: shuǐ jiǎo

Tổng quan

cước phí đường thuỷ

Cấu tạo: (thủy) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cước phí đường thuỷ
  • Cihui cước phí đường thuỷ。水運的費用。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水路運物的費用。《宋史.卷一八○.食貨志下二》:「罷鼓鑄,盡取木炭銅鉛本錢及官吏闕額衣糧水腳之屬,湊為年計。」《警世通言.卷二二.宋小官團圓破氈笠》:「積祖駕一隻大船,攬載客貨,往各省交卸。趁得好些水腳銀兩,一個十全的家業,團團都做在船上。」 2.船隻著水的部分。

Eng

  • Cihui 水腳 shuǐjiǎo n. <topo.> 1. charges for water transport 2. freight

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

旅费