水草

shuǐ cǎo thủy thảo

Hán Việt: thủy thảo · Pinyin: shuǐ cǎo

Tổng quan

thực vật dưới nước | môi trường sống có nguồn nước và cỏ

Cấu tạo: (thủy) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực vật dưới nước | môi trường sống có nguồn nước và cỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有水流和植物的地方。如:「逐水草而居」。《儒林外史》第三九回:「這青楓城是有水草的,不但有,而且水草最為肥饒。」 2.泛指水生草本植物。《禮記.祭統》:「水草之菹,陸產之醢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"水屮"; 水和草; 指有水源和草的地方; 某些水生植物的通称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"水屮"。 2.水和草。 3.指有水源和草的地方。 4.某些水生植物的通称。

Eng

  • CC-CEDICT aquatic plants|water and grass (i.e. favorable foraging land for livestock or wild animals)|(Malaysia) (coll.) drinking straw
  • Cihui aquatic plants; water and grass (i.e. favorable foraging land for livestock or wild animals); (Malaysia) (coll.) drinking straw

ja

  • JMdict water plant|aquatic plant|waterweed|hydrophyte