水荒
thủy hoang
Hán Việt: thủy hoang · Pinyin: shuǐ huāng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嚴重缺水。如:「太久沒下雨,各地方普遍鬧水荒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因水灾而造成荒歉; 谓严重缺水。
- Tân Hoa Tự Điển 1.因水灾而造成荒歉。 2.谓严重缺水。
Eng
- Cihui 水荒 huǐhuāng n. drought