水藥

thủy dược

Hán Việt: thủy dược

Tổng quan

nước ngọt (để dùng thuốc), nước chiêu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu uytky đá pha bạc hà ((cũng) mint julep)

Cấu tạo: (thủy) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước ngọt (để dùng thuốc), nước chiêu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu uytky đá pha bạc hà ((cũng) mint julep)