水落
thủy lạc
Hán Việt: thủy lạc · Pinyin: shuǐ luò
Tổng quan
máng xối; máng nước mái nhà。簷溝。
Nghĩa
Việt
- Cihui máng xối; máng nước mái nhà。簷溝。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 水位降低。宋.蘇軾〈九月中曾題二小詩於南溪竹上既而忘之昨日再遊見而錄之〉詩二首之一:「陂塘水落荷將盡,城市人歸虎欲行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 水位下降; 方言。檐沟。
- Tân Hoa Tự Điển 1.水位下降。 2.方言。檐沟。