水蝕

shuǐ shíthủy thực

Hán Việt: thủy thực · Pinyin: shuǐ shí

Tổng quan

nước làm xói mòn

新华 · Tân Hoa Đại lục

由于水的冲击,岩石剥落,土壤被冲刷掉。多发生在山区、丘陵地带。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

水的侵蝕作用。指由於水的衝擊與溶解,造成土壤流失、岩石剝落等現象。

Cấu tạo: 水 (thủy) + 蝕 (thực)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xói mòn
  • Biên soạn 水蝕 huǐshí n. water erosion

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水的侵蝕作用。指由於水的衝擊與溶解,造成土壤流失、岩石剝落等現象。

Eng

  • Cihui 水蝕 huǐshí n. water erosion

Từ liên quan

Gần nghĩa

水上 · 水下 · 水絲 · 水中 · 水丹 · 水鄉 · 水乳 · 水井