水蠆

thủy sái

Hán Việt: thủy sái

Tổng quan

ấu trùng sống trong nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

蜻蜓的幼蟲。身形扁闊而長,頭大。產於池沼等緩流水中,其形如蠆,故稱為「水蠆」。

Cấu tạo: 水 (thủy) + 蠆 (sái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ấu trùng chuồn chuồn
  • Biên soạn 水蠆 huǐchài n. <zoo.> nymph/larva of the dragonfly/etc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蜻蜓的幼蟲。身形扁闊而長,頭大。產於池沼等緩流水中,其形如蠆,故稱為「水蠆」。

Eng

  • JMdict dragonfly naiad
  • JMdict dragonfly nymph
  • Cihui 水蠆 huǐchài n. <zoo.> nymph/larva of the dragonfly/etc

ja

  • JMdict 水蠆(やご)

Từ liên quan

Gần nghĩa

水上 · 水下 · 水絲 · 水中 · 水丹 · 水鄉 · 水乳 · 水井