水蠆

thủy sái

Hán Việt: thủy sái

Tổng quan

ấu trùng sống dưới nước: ấu trùng sống trong nước

Cấu tạo: (thủy) + (sái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấu trùng sống dưới nước: ấu trùng sống trong nước
  • Cihui ấu trùng sống dưới nước; ấu trùng sống trong nước。蜻蜓等昆蟲在幼小時期叫水蠆,身體扁闊或長形,頭部較大,生活在水里,一般脫皮十至十五次(脫皮次數因種類而異),爬出水面,變為成蟲。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蜻蜓的幼蟲。身形扁闊而長,頭大。產於池沼等緩流水中,其形如蠆,故稱為「水蠆」。

Eng

  • Cihui 水蠆 huǐchài n. <zoo.> nymph/larva of the dragonfly/etc.

ja

  • JMdict dragonfly naiad|dragonfly nymph