蠆
sái
Hán Việt: sái · Pinyin: chài
Tổng quan
(bọ cạp) một loại côn trùng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chài |
|---|---|
| Hán Việt | sái |
| Quảng Đông | caai3 |
| Nhật Bản | TAI |
| Chú âm | ㄔㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thrad |
| Baxter-Sagart | mə-r̥ˤa[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | mə-r̥ˤa[t]-s |
| Phản thiết | 丑犗切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 夬 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con bọ cạp, một loài sâu như giống rết. {Thủy sái} [水蠆] loài sâu nhỏ ở trong nước. Ta quen đọc là chữ {mại}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.動物名。一種毒蟲。形狀似蠍而尾部較長。《三國志.卷二九.魏書.方技傳.華佗傳》:「彭城夫人夜之廁,蠆螫其手,呻呼無賴。」 2.參見「蠆芥」條。
Eng
- CC-CEDICT (scorpion)|an insect
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】丑犗切【集韻】【韻會】丑邁切,𠀤音慸。【玉篇】螫蟲。【詩·小雅】彼君子女,卷髮如蠆。【箋】蠆尾末揵然,似婦人髮末曲上卷然。【孝經緯】蜂蠆垂芒,爲其毒在後。【左傳·僖二十二年】蠭蠆有毒。【註】《通俗文》云:蠆,長尾謂之蠍。【魏志·華佗傳】彭城夫人夜之廁,蠆螫其手,佗令溫湯漬其中。 又人名。【左傳·襄九年】公孫蠆、公孫舍之及其大夫門子,皆從鄭伯。 又與蔕通。【張衡·西京賦】睚眦蠆芥。【註】蠆芥,刺鯁也。 又【集韻】他達切,音撻。義同。或作䘍。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䘍 · 𦹌 · 𧍣 · 𧓵 · 𧓽 · 𧔐 · 𧔱 · 虿 · 虿 · 虿